Insert title here

Có 53 thủ tục phù hợp với tìm kiếm

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Mức dịch vụ công Lĩnh vực Thao tác
1 1.005086 Tuyển sinh đi học nước ngoài bằng học bổng ngân sách Nhà nước, học bổng Hiệp định và học bổng khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý 4 Quy chế thi, tuyển sinh
2 1.002566 Chuyển từ một trường học ở nước ngoài về học ở một trường tại Việt Nam 3 Đào tạo với nước ngoài
3 2.000545 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ 4 Đào tạo với nước ngoài
4 1.002543 Gia hạn thời gian học tập cho lưu học sinh để hoàn thành khóa học 4 Đào tạo với nước ngoài
5 2.000462 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
6 1.001694 Cử đi học nước ngoài 4 Đào tạo với nước ngoài
7 3.000025 Thay đổi nước đến học hoặc ngành học 4 Đào tạo với nước ngoài
8 1.002499 Tiếp nhận lưu học sinh về nước 4 Đào tạo với nước ngoài
9 1.000915 Công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam 4 Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
10 1.001955 Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
11 1.001951 Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
12 2.000471 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
13 1.005020 Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
14 1.005016 Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trở lại 4 Kiểm định chất lượng giáo dục
15 1.005006 Cho phép phân hiệu của trường đại học hoạt động đào tạo 3 Giáo dục Đại học
16 2.000307 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
17 2.000478 Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
18 1.005041 Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo 3 Giáo dục Đại học
19 2.000683 Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết 4 Đào tạo với nước ngoài
20 2.000688 Chấm dứt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài 4 Đào tạo với nước ngoài

Hiển thị từ 1 đến 20 trong tổng số 53 kết quả.

Số hàng mỗi trang     Trang    của  3