Insert title here

Có 34 thủ tục phù hợp với tìm kiếm

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Mức dịch vụ công Lĩnh vực Thao tác
1 1.005086 Tuyển sinh đi học nước ngoài bằng học bổng ngân sách Nhà nước, học bổng Hiệp định và học bổng khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý 4 Đào tạo với nước ngoài
2 1.002566 Chuyển từ một trường học ở nước ngoài về học ở một trường tại Việt Nam 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
3 1.002543 Gia hạn thời gian học tập cho lưu học sinh để hoàn thành khóa học 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
4 1.001694 Cử đi học nước ngoài 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
5 3.000025 Thay đổi nước đến học hoặc ngành học 4 Đào tạo với nước ngoài
6 1.002499 Tiếp nhận lưu học sinh về nước 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
7 1.000915 Công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam 4 Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
8 1.001955 Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
9 1.001951 Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
10 1.005006 Cho phép phân hiệu của trường đại học hoạt động đào tạo 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
11 2.000307 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 3 Đào tạo với nước ngoài
12 2.000478 Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 3 Đào tạo với nước ngoài
13 1.005041 Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
14 2.000683 Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết 4 Đào tạo với nước ngoài
15 1.002196 Chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
16 1.002166 Công nhận tỉnh đạt chuẩn Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
17 1.001127 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ 4 Đào tạo với nước ngoài
18 1.000303 Liên kết đào tạo trình độ đại học 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
19 1.005135 Mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
20 2.001188 Mở ngành đào tạo trình độ đại học 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hiển thị từ 1 đến 20 trong tổng số 34 kết quả.

Số hàng mỗi trang     Trang    của  2