Insert title here

Có 37 thủ tục phù hợp với tìm kiếm

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Mức dịch vụ công Lĩnh vực Thao tác
1 1.005086 Tuyển sinh đi học nước ngoài bằng học bổng ngân sách Nhà nước, học bổng Hiệp định và học bổng khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý 4 Đào tạo với nước ngoài
2 1.002566 Chuyển từ một trường học ở nước ngoài về học ở một trường tại Việt Nam 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
3 1.002543 Gia hạn thời gian học tập cho lưu học sinh để hoàn thành khóa học 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
4 1.001694 Cử đi học nước ngoài 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
5 3.000025 Thay đổi nước đến học hoặc ngành học 4 Đào tạo với nước ngoài
6 1.002499 Tiếp nhận lưu học sinh về nước 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
7 1.000915 Công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam 4 Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
8 1.001955 Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
9 1.001951 Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
10 1.005020 Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
11 1.005006 Cho phép phân hiệu của trường đại học hoạt động đào tạo 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
12 2.000307 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
13 2.000478 Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 4 Đào tạo với nước ngoài
14 1.005041 Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
15 2.000683 Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết 4 Đào tạo với nước ngoài
16 1.002196 Chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
17 1.002166 Công nhận tỉnh đạt chuẩn Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 3 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
18 1.002279 Cử đoàn ra công tác ngắn hạn tại nước ngoài (Thay thế: Cử cán bộ đi công tác tại nước ngoài) 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
19 1.001127 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ 4 Đào tạo với nước ngoài
20 1.000303 Liên kết đào tạo trình độ đại học 4 Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hiển thị từ 1 đến 20 trong tổng số 37 kết quả.

Số hàng mỗi trang     Trang    của  2